gâu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: gâu (Động từ)

Từ mô phỏng âm thanh mà chó phát ra khi sủa.

Ví dụ (3)
  • 1."Thỉnh thoảng con chó lại gâu lên một tiếng."
  • 2."Mỗi khi có người lạ đến, chó nhà tôi thường gâu rất to."
  • 3."Nghe tiếng gâu ở phía xa, tôi biết có chó đang chơi đùa."

Lưu ý khi sử dụng "gâu"

Lưu ý về động từ

"gâu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "gâu"

gâu là động từ trong tiếng Việt. Từ mô phỏng âm thanh mà chó phát ra khi sủa. Ví dụ: "Thỉnh thoảng con chó lại gâu lên một tiếng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này