gây chuyện

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: gây chuyện (Động từ)

Hành động cố ý tạo ra chuyện, gây rắc rối hoặc phiền phức cho người khác.

Ví dụ (4)
  • 1."Kiếm cớ gây chuyện."
  • 2."Gây chuyện đánh nhau."
  • 3."Hắn thường xuyên gây chuyện với hàng xóm."
  • 4."Đừng gây chuyện vô lý như vậy!"

Lưu ý khi sử dụng "gây chuyện"

Lưu ý về động từ

"gây chuyện" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "gây chuyện"

gây chuyện là động từ trong tiếng Việt. Hành động cố ý tạo ra chuyện, gây rắc rối hoặc phiền phức cho người khác. Ví dụ: "Kiếm cớ gây chuyện."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này