gây chiến

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: gây chiến (Động từ)

Hành động khởi xướng hoặc dẫn đến chiến tranh.

Ví dụ (3)
  • 1."Đập tan âm mưu gây chiến."
  • 2."Những lời tuyên bố của ông ấy có thể gây chiến giữa các quốc gia."
  • 3."Chúng ta cần thương thảo để không gây chiến trong khu vực."

Lưu ý khi sử dụng "gây chiến"

Lưu ý về động từ

"gây chiến" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "gây chiến"

gây chiến là động từ trong tiếng Việt. Hành động khởi xướng hoặc dẫn đến chiến tranh. Ví dụ: "Đập tan âm mưu gây chiến."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này