gây chiến
Định nghĩa
Nghĩa 1: gây chiến (Động từ)
Hành động khởi xướng hoặc dẫn đến chiến tranh.
- 1."Đập tan âm mưu gây chiến."
- 2."Những lời tuyên bố của ông ấy có thể gây chiến giữa các quốc gia."
- 3."Chúng ta cần thương thảo để không gây chiến trong khu vực."
Lưu ý khi sử dụng "gây chiến"
Lưu ý về động từ
"gây chiến" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "gây chiến"
gây chiến là động từ trong tiếng Việt. Hành động khởi xướng hoặc dẫn đến chiến tranh. Ví dụ: "Đập tan âm mưu gây chiến."
Từ liên quan
gân sức
Sức mạnh được huy động để thực hiện những việc nặng nhọc.
gâu
Từ mô phỏng âm thanh mà chó phát ra khi sủa.
gây
Chất nhờn trên da của thai nhi, có tác dụng bảo vệ da.
gây chuyện
Hành động cố ý tạo ra chuyện, gây rắc rối hoặc phiền phức cho người khác.
gây gấy
Có cảm giác hơi ớn lạnh, khó chịu trong người, giống như có dấu hiệu sốt.
gây gổ
Hành động gây ra chuyện cãi cọ hoặc xô xát với thái độ hung hăng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.