gân guốc

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: gân guốc (Danh từ)

Đường gân nổi lên trên bề mặt da, thường thấy ở những người có cơ bắp phát triển.

Ví dụ (3)
  • 1."Bàn tay đầy gân guốc."
  • 2."Gân guốc nổi chằng chịt trên cánh tay."
  • 3."Những chiếc chân trở nên gân guốc sau nhiều năm chạy bộ."
2
Tính từ

Nghĩa 2: gân guốc (Tính từ)

Miêu tả người có tính cách mạnh mẽ, cứng cỏi và không dễ bị khuất phục.

Ví dụ (3)
  • 1."Tính tình gân guốc, không chịu nhường ai."
  • 2."Thằng cha bướng bỉnh, gân guốc như một chiến binh."
  • 3."Cô ấy luôn thể hiện sự gân guốc trong mọi tình huống."

Lưu ý khi sử dụng "gân guốc"

Lưu ý về tính từ

"gân guốc" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"gân guốc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "gân guốc" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "gân guốc"

gân guốc là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Đường gân nổi lên trên bề mặt da, thường thấy ở những người có cơ bắp phát triển. Ví dụ: "Bàn tay đầy gân guốc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này