gàu bốc
Định nghĩa
Nghĩa 1: gàu bốc (Danh từ)
Gàu bốc là một loại gà có bộ lông màu sắc sặc sỡ, thường dùng trong việc chăn nuôi hoặc làm cảnh.
- 1."Nhà tôi đang nuôi một vài con gàu bốc trong vườn."
- 2."Gàu bốc rất đẹp, đặc biệt là khi chúng đứng trong ánh nắng."
- 3."Mỗi lần có bạn đến chơi, tôi thường khoe gàu bốc của mình."
Nghĩa 2: gàu bốc (Động từ)
Gàu bốc cũng có thể chỉ hành động gàu nhổ để làm sạch.
- 1."Cô ấy thường gàu bốc lá cây khô ở sân vườn."
- 2."Tôi phải gàu bốc một chút rác để giữ cho khu vườn sạch sẽ."
- 3."Hôm nay trời đẹp, tôi sẽ gàu bốc tất cả mấy cái lá rụng."
Lưu ý khi sử dụng "gàu bốc"
Lưu ý về động từ
"gàu bốc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"gàu bốc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "gàu bốc" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "gàu bốc"
gàu bốc là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Gàu bốc là một loại gà có bộ lông màu sắc sặc sỡ, thường dùng trong việc chăn nuôi hoặc làm cảnh. Ví dụ: "Nhà tôi đang nuôi một vài con gàu bốc trong vườn."
Từ liên quan
gào
Phát ra âm thanh lớn và kéo dài, thường thành những hồi lâu (thường mô tả sóng, gió).
gào thét
Gào rất to để biểu thị một cảm xúc nào đó, thường là giận dữ hoặc căm hờn.
gàu
Thịt có mỡ ở phần ngực của bò.
gàu dai
Gàu tát nước có bốn dây buộc, được kéo bởi hai người.
gàu ngoạm
Gàu của máy xúc hoặc tàu cuốc, thực hiện động tác xúc giống như việc há mồm ngoạm mồi.
gàu sòng
Gàu dài dùng để tát nước, có cán cầm, thường được treo vào chạc ba chân, nhờ một người tát.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.