gàu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: gàu (Danh từ)

Thịt có mỡ ở phần ngực của bò.

Ví dụ (2)
  • 1."Phở gàu là món ăn đặc trưng của nhiều nơi."
  • 2."Gàu bò thường được chế biến thành nhiều món ngon."
2
Danh từ

Nghĩa 2: gàu (Danh từ)

Chất bẩn màu trắng do mỡ từ hạch mồ hôi trên da đầu tiết ra, sau đó khô lại.

Ví dụ (2)
  • 1."Đầu có nhiều gàu khiến tôi cảm thấy không tự tin."
  • 2."Dầu gội trị gàu rất hiệu quả trong việc làm sạch da đầu."
3
Danh từ

Nghĩa 3: gàu (Danh từ)

Bộ phận của máy xúc hoặc tàu cuốc, dùng để xúc đất đá, bùn cát và các vật liệu rời khác.

Ví dụ (2)
  • 1."Gàu của máy xúc này cần được thay thế vì đã bị hư hỏng."
  • 2."Khi làm việc trên công trường, gàu máy luôn cần được vệ sinh."

Lưu ý khi sử dụng "gàu"

Lưu ý về danh từ

"gàu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "gàu" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "gàu"

gàu là danh từ trong tiếng Việt. Thịt có mỡ ở phần ngực của bò. Ví dụ: "Phở gàu là món ăn đặc trưng của nhiều nơi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này