gào thét

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: gào thét (Động từ)

Gào rất to để biểu thị một cảm xúc nào đó, thường là giận dữ hoặc căm hờn.

Ví dụ (3)
  • 1."Sóng biển gào thét trong cơn bão."
  • 2."Nói gần như gào thét để thể hiện sự tức giận."
  • 3."Cô ấy gào thét gọi tên người bạn đã mất."

Lưu ý khi sử dụng "gào thét"

Lưu ý về động từ

"gào thét" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "gào thét"

gào thét là động từ trong tiếng Việt. Gào rất to để biểu thị một cảm xúc nào đó, thường là giận dữ hoặc căm hờn. Ví dụ: "Sóng biển gào thét trong cơn bão."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này