gào

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: gào (Động từ)

Phát ra âm thanh lớn và kéo dài, thường thành những hồi lâu (thường mô tả sóng, gió).

Ví dụ (4)
  • 1."Sóng biển gào lên."
  • 2."Tiếng gió vẫn gào lên dữ dội."
  • 3."Đêm khuya, gió gào thét qua khe cửa."
  • 4."Tiếng gào của sóng vang vọng khắp bãi biển."

Lưu ý khi sử dụng "gào"

Lưu ý về động từ

"gào" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "gào"

gào là động từ trong tiếng Việt. Phát ra âm thanh lớn và kéo dài, thường thành những hồi lâu (thường mô tả sóng, gió). Ví dụ: "Sóng biển gào lên."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này