gành

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: gành (Danh từ)

Từ địa phương chỉ một bờ đá dốc, thường ở gần bờ biển.

Ví dụ (2)
  • 1."Trên gành đá, những con sóng vỗ vào xô bồ."
  • 2."Chúng tôi ngồi nghỉ ngơi trên gành, tận hưởng không khí trong lành."

Lưu ý khi sử dụng "gành"

Lưu ý về danh từ

"gành" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "gành"

gành là danh từ trong tiếng Việt. Từ địa phương chỉ một bờ đá dốc, thường ở gần bờ biển. Ví dụ: "Trên gành đá, những con sóng vỗ vào xô bồ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này