gân cổ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: gân cổ (Động từ)

(Khẩu ngữ) Vươn cổ ra phía trước, làm cho các đường gân ở cổ căng lên và nổi rõ, thường dùng để diễn tả thái độ bướng bỉnh hoặc kiên quyết.

Ví dụ (3)
  • 1."Gân cổ lên cãi."
  • 2."Cậu ấy gân cổ lên phản đối quyết định của giáo viên."
  • 3."Khi bị thuyết phục, cô ấy đã gân cổ lên nói ý kiến của mình."

Lưu ý khi sử dụng "gân cổ"

Lưu ý về động từ

"gân cổ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "gân cổ"

gân cổ là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Vươn cổ ra phía trước, làm cho các đường gân ở cổ căng lên và nổi rõ, thường dùng để diễn tả thái độ bướng bỉnh hoặc kiên quyết. Ví dụ: "Gân cổ lên cãi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này