gánh gồng

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: gánh gồng (Động từ)

Chịu trách nhiệm, mang vác, hoặc làm công việc nặng nhọc cho người khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Trong gia đình, mẹ luôn gánh gồng hết mọi việc cho các con."
  • 2."Tôi cảm thấy rất mệt vì phải gánh gồng công việc của đồng nghiệp."
  • 3."Anh ấy gánh gồng cả phần việc của nhóm khi mọi người đều bận."
2
Danh từ

Nghĩa 2: gánh gồng (Danh từ)

Sự việc hoặc tình huống mà người khác phải chịu trách nhiệm hoặc vác vác nặng nhọc.

Ví dụ (3)
  • 1."Cuộc sống ở thành phố này thật là một gánh gồng cho những người lao động."
  • 2."Mỗi lần có sự kiện, tôi đều phải gánh gồng mọi thứ từ khâu chuẩn bị đến dọn dẹp."
  • 3."Sự gánh gồng trong công việc khiến tôi không có thời gian nghỉ ngơi."

Lưu ý khi sử dụng "gánh gồng"

Lưu ý về động từ

"gánh gồng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"gánh gồng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "gánh gồng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "gánh gồng"

gánh gồng là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Chịu trách nhiệm, mang vác, hoặc làm công việc nặng nhọc cho người khác. Ví dụ: "Trong gia đình, mẹ luôn gánh gồng hết mọi việc cho các con."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này