gánh gồng
Định nghĩa
Nghĩa 1: gánh gồng (Động từ)
Chịu trách nhiệm, mang vác, hoặc làm công việc nặng nhọc cho người khác.
- 1."Trong gia đình, mẹ luôn gánh gồng hết mọi việc cho các con."
- 2."Tôi cảm thấy rất mệt vì phải gánh gồng công việc của đồng nghiệp."
- 3."Anh ấy gánh gồng cả phần việc của nhóm khi mọi người đều bận."
Nghĩa 2: gánh gồng (Danh từ)
Sự việc hoặc tình huống mà người khác phải chịu trách nhiệm hoặc vác vác nặng nhọc.
- 1."Cuộc sống ở thành phố này thật là một gánh gồng cho những người lao động."
- 2."Mỗi lần có sự kiện, tôi đều phải gánh gồng mọi thứ từ khâu chuẩn bị đến dọn dẹp."
- 3."Sự gánh gồng trong công việc khiến tôi không có thời gian nghỉ ngơi."
Lưu ý khi sử dụng "gánh gồng"
Lưu ý về động từ
"gánh gồng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"gánh gồng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "gánh gồng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "gánh gồng"
gánh gồng là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Chịu trách nhiệm, mang vác, hoặc làm công việc nặng nhọc cho người khác. Ví dụ: "Trong gia đình, mẹ luôn gánh gồng hết mọi việc cho các con."
Từ liên quan
gán vợ đợ con
Hành động gửi gắm trách nhiệm nuôi dưỡng, chăm sóc gia đình cho một người khác, thường là trong tình huống hôn nhân.
gánh
Nhận chịu trách nhiệm về một việc khó khăn hoặc một gánh nặng phải mang vác.
gánh chịu
Bị buộc phải nhận lấy điều tiêu cực hoặc thiệt hại xảy ra với bản thân.
gánh hát
Tổ chức cổ xưa gồm những diễn viên tập hợp thành đoàn, chuyên đi biểu diễn lưu động.
gánh vác
Gánh chịu các công việc khó khăn, nặng nề một cách chung chung.
gáo
Cây lớn thuộc họ cà phê, có thân thẳng, lá rộng, gỗ màu ngà, nhẹ, thường được sử dụng để làm guốc và chế tác các đồ dùng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.