gán vợ đợ con

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: gán vợ đợ con (Động từ)

Hành động gửi gắm trách nhiệm nuôi dưỡng, chăm sóc gia đình cho một người khác, thường là trong tình huống hôn nhân.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi không muốn gán vợ đợ con cho cháu nữa, mà muốn tự mình chăm sóc gia đình."
  • 2."Nhiều người cho rằng gán vợ đợ con là trách nhiệm lớn lao và không thể xem nhẹ."
  • 3."Bố mẹ thường lo lắng nếu gán vợ đợ con cho ai đó không đáng tin cậy."

Lưu ý khi sử dụng "gán vợ đợ con"

Lưu ý về động từ

"gán vợ đợ con" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "gán vợ đợ con"

gán vợ đợ con là động từ trong tiếng Việt. Hành động gửi gắm trách nhiệm nuôi dưỡng, chăm sóc gia đình cho một người khác, thường là trong tình huống hôn nhân. Ví dụ: "Tôi không muốn gán vợ đợ con cho cháu nữa, mà muốn tự mình chăm sóc gia đình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này