gánh

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: gánh (Động từ)

Nhận chịu trách nhiệm về một việc khó khăn hoặc một gánh nặng phải mang vác.

Ví dụ (3)
  • 1."Gánh trách nhiệm cho cả nhóm."
  • 2."Gánh hạn cho cả nhà."
  • 3."Mọi khó khăn tôi sẽ gánh vác."
2
Danh từ

Nghĩa 2: gánh (Danh từ)

Phần việc khó khăn hoặc nặng nề mà một người phải chịu trách nhiệm.

Ví dụ (2)
  • 1."Nặng gánh gia đình."
  • 2."Đã đến lúc anh phải chia sẻ gánh nặng này."
3
Danh từ

Nghĩa 3: gánh (Danh từ)

(Khẩu ngữ) Gánh hát, chỉ một đoàn thể thực hiện biểu diễn nghệ thuật.

Ví dụ (2)
  • 1."Sau buổi diễn, ông bầu tuyên bố rã gánh."
  • 2."Gánh hát đã đến thị trấn để biểu diễn vào tối mai."

Lưu ý khi sử dụng "gánh"

Lưu ý về động từ

"gánh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"gánh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "gánh" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "gánh"

gánh là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Nhận chịu trách nhiệm về một việc khó khăn hoặc một gánh nặng phải mang vác. Ví dụ: "Gánh trách nhiệm cho cả nhóm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này