gáo

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: gáo (Danh từ)

Cây lớn thuộc họ cà phê, có thân thẳng, lá rộng, gỗ màu ngà, nhẹ, thường được sử dụng để làm guốc và chế tác các đồ dùng.

Ví dụ (2)
  • 1."Cây gáo thường được trồng để lấy gỗ."
  • 2."Tôi thấy nhiều người làm guốc từ gáo."
2
Danh từ

Nghĩa 2: gáo (Danh từ)

Vật dùng để múc chất lỏng, có tay cầm; cũng được dùng để chỉ lượng chất lỏng chứa trong đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Gáo nhựa rất nhẹ và dễ sử dụng."
  • 2."Xin một gáo nước để uống."
  • 3."Mẹ lấy gáo múc nước từ thùng ra."

Lưu ý khi sử dụng "gáo"

Lưu ý về danh từ

"gáo" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "gáo" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "gáo"

gáo là danh từ trong tiếng Việt. Cây lớn thuộc họ cà phê, có thân thẳng, lá rộng, gỗ màu ngà, nhẹ, thường được sử dụng để làm guốc và chế tác các đồ dùng. Ví dụ: "Cây gáo thường được trồng để lấy gỗ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này