gánh hát

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: gánh hát (Danh từ)

Tổ chức cổ xưa gồm những diễn viên tập hợp thành đoàn, chuyên đi biểu diễn lưu động.

Ví dụ (2)
  • 1."Gánh hát thường di chuyển từ làng này sang làng khác để biểu diễn."
  • 2."Mỗi lần gánh hát đến, người dân đều háo hức chờ đợi."

Lưu ý khi sử dụng "gánh hát"

Lưu ý về danh từ

"gánh hát" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "gánh hát"

gánh hát là danh từ trong tiếng Việt. Tổ chức cổ xưa gồm những diễn viên tập hợp thành đoàn, chuyên đi biểu diễn lưu động. Ví dụ: "Gánh hát thường di chuyển từ làng này sang làng khác để biểu diễn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này