gánh vác

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: gánh vác (Động từ)

Gánh chịu các công việc khó khăn, nặng nề một cách chung chung.

Ví dụ (3)
  • 1."Gánh vác nhiều trọng trách trong công việc."
  • 2."Cô ấy luôn sẵn sàng gánh vác những nhiệm vụ khó khăn."
  • 3.""Ghé vai gánh vác sơn hà, Sao cho tỏ mặt mới là trượng phu.""

Lưu ý khi sử dụng "gánh vác"

Lưu ý về động từ

"gánh vác" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "gánh vác"

gánh vác là động từ trong tiếng Việt. Gánh chịu các công việc khó khăn, nặng nề một cách chung chung. Ví dụ: "Gánh vác nhiều trọng trách trong công việc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này