gánh chịu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: gánh chịu (Động từ)

Bị buộc phải nhận lấy điều tiêu cực hoặc thiệt hại xảy ra với bản thân.

Ví dụ (3)
  • 1."Gánh chịu hậu quả của hành động thiếu suy nghĩ."
  • 2."Gánh chịu mọi khổ đau trong cuộc sống."
  • 3."Cô ấy đã gánh chịu nỗi buồn khi mất đi người thân."

Lưu ý khi sử dụng "gánh chịu"

Lưu ý về động từ

"gánh chịu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "gánh chịu"

gánh chịu là động từ trong tiếng Việt. Bị buộc phải nhận lấy điều tiêu cực hoặc thiệt hại xảy ra với bản thân. Ví dụ: "Gánh chịu hậu quả của hành động thiếu suy nghĩ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này