gánh chịu
Định nghĩa
Nghĩa 1: gánh chịu (Động từ)
Bị buộc phải nhận lấy điều tiêu cực hoặc thiệt hại xảy ra với bản thân.
- 1."Gánh chịu hậu quả của hành động thiếu suy nghĩ."
- 2."Gánh chịu mọi khổ đau trong cuộc sống."
- 3."Cô ấy đã gánh chịu nỗi buồn khi mất đi người thân."
Lưu ý khi sử dụng "gánh chịu"
Lưu ý về động từ
"gánh chịu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "gánh chịu"
gánh chịu là động từ trong tiếng Việt. Bị buộc phải nhận lấy điều tiêu cực hoặc thiệt hại xảy ra với bản thân. Ví dụ: "Gánh chịu hậu quả của hành động thiếu suy nghĩ."
Từ liên quan
gán ghép
(Khẩu ngữ) hành động ghép đôi trai gái với nhau để tạo sự vui vẻ, đùa giỡn.
gán vợ đợ con
Hành động gửi gắm trách nhiệm nuôi dưỡng, chăm sóc gia đình cho một người khác, thường là trong tình huống hôn nhân.
gánh
Nhận chịu trách nhiệm về một việc khó khăn hoặc một gánh nặng phải mang vác.
gánh gồng
Chịu trách nhiệm, mang vác, hoặc làm công việc nặng nhọc cho người khác.
gánh hát
Tổ chức cổ xưa gồm những diễn viên tập hợp thành đoàn, chuyên đi biểu diễn lưu động.
gánh vác
Gánh chịu các công việc khó khăn, nặng nề một cách chung chung.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.