gán ghép

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: gán ghép (Động từ)

(Khẩu ngữ) hành động ghép đôi trai gái với nhau để tạo sự vui vẻ, đùa giỡn.

Ví dụ (2)
  • 1."Bị bạn bè gán ghép với cô hàng xóm."
  • 2."Họ thường gán ghép tôi với bạn học cùng lớp."

Lưu ý khi sử dụng "gán ghép"

Lưu ý về động từ

"gán ghép" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "gán ghép"

gán ghép là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) hành động ghép đôi trai gái với nhau để tạo sự vui vẻ, đùa giỡn. Ví dụ: "Bị bạn bè gán ghép với cô hàng xóm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này