gán

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: gán (Động từ)

(Khẩu ngữ) ghép đôi trai gái với nhau, thường nhằm mục đích tạo dựng quan hệ tình cảm.

Ví dụ (3)
  • 1."Gán hai người với nhau."
  • 2."Bố mẹ tôi gán tôi với con gái bạn thân."
  • 3."Những người hàng xóm luôn gán ghép con mình với nhau."

Lưu ý khi sử dụng "gán"

Lưu ý về động từ

"gán" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "gán"

gán là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) ghép đôi trai gái với nhau, thường nhằm mục đích tạo dựng quan hệ tình cảm. Ví dụ: "Gán hai người với nhau."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này