epsilon

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: epsilon (Danh từ)

Chữ cái thứ năm trong bảng chữ cái Hi Lạp, được viết là ε (chữ thường) hoặc E (chữ hoa).

Ví dụ (2)
  • 1."Trong toán học, epsilon thường được dùng để biểu thị một giá trị rất nhỏ."
  • 2."Khi viết các phương trình, chữ epsilon có thể được sử dụng để chỉ sai số."

Lưu ý khi sử dụng "epsilon"

Lưu ý về danh từ

"epsilon" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "epsilon"

epsilon là danh từ trong tiếng Việt. Chữ cái thứ năm trong bảng chữ cái Hi Lạp, được viết là ε (chữ thường) hoặc E (chữ hoa). Ví dụ: "Trong toán học, epsilon thường được dùng để biểu thị một giá trị rất nhỏ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này