ephedrine

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ephedrine (Danh từ)

Một loại alcaloid, được sử dụng làm thuốc điều trị hen suyễn và tăng huyết áp.

Ví dụ (2)
  • 1."Ephedrine thường được kê đơn cho bệnh nhân bị hen suyễn."
  • 2."Thuốc chứa ephedrine giúp tăng cường huyết áp trong một số trường hợp khẩn cấp."

Lưu ý khi sử dụng "ephedrine"

Lưu ý về danh từ

"ephedrine" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "ephedrine"

ephedrine là danh từ trong tiếng Việt. Một loại alcaloid, được sử dụng làm thuốc điều trị hen suyễn và tăng huyết áp. Ví dụ: "Ephedrine thường được kê đơn cho bệnh nhân bị hen suyễn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này