ester

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ester (Danh từ)

Hợp chất hữu cơ được hình thành từ phản ứng giữa một axit và một rượu.

Ví dụ (2)
  • 1."Ester thường có mùi thơm và được sử dụng trong sản xuất hương liệu."
  • 2."Nhiều ester được tìm thấy trong dầu thực vật và trái cây."

Lưu ý khi sử dụng "ester"

Lưu ý về danh từ

"ester" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "ester"

ester là danh từ trong tiếng Việt. Hợp chất hữu cơ được hình thành từ phản ứng giữa một axit và một rượu. Ví dụ: "Ester thường có mùi thơm và được sử dụng trong sản xuất hương liệu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này