eo hẹp

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: eo hẹp (Tính từ)

Thiếu thốn, hạn chế, không phong phú hoặc không rộng rãi.

Ví dụ (3)
  • 1."Thời gian eo hẹp khiến tôi không kịp hoàn thành dự án."
  • 2."Cuộc sống khó khăn, eo hẹp làm cho mọi người phải vật lộn từng ngày."
  • 3."Chúng tôi phải làm việc trong một không gian eo hẹp."

Lưu ý khi sử dụng "eo hẹp"

Lưu ý về tính từ

"eo hẹp" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "eo hẹp"

eo hẹp là tính từ trong tiếng Việt. Thiếu thốn, hạn chế, không phong phú hoặc không rộng rãi. Ví dụ: "Thời gian eo hẹp khiến tôi không kịp hoàn thành dự án."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này