enzyme

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: enzyme (Danh từ)

Chất hữu cơ được sản xuất bởi tế bào sống, có vai trò xúc tác cho các phản ứng hóa học diễn ra trong cơ thể.

Ví dụ (2)
  • 1."Enzyme amylase giúp phân giải tinh bột thành đường."
  • 2."Trong quá trình tiêu hóa, các enzyme có vai trò rất quan trọng."

Lưu ý khi sử dụng "enzyme"

Lưu ý về danh từ

"enzyme" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "enzyme"

enzyme là danh từ trong tiếng Việt. Chất hữu cơ được sản xuất bởi tế bào sống, có vai trò xúc tác cho các phản ứng hóa học diễn ra trong cơ thể. Ví dụ: "Enzyme amylase giúp phân giải tinh bột thành đường."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này