eo éo

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: eo éo (Tính từ)

Từ mô phỏng những âm thanh liên tiếp, chói tai và không rõ ràng, gây cảm giác khó chịu.

Ví dụ (3)
  • 1."Tiếng gọi nhau eo éo ngoài ngõ."
  • 2."Giọng eo éo như đàn bà."
  • 3."Những âm thanh eo éo phát ra từ đám đông khiến tôi cảm thấy khó chịu."

Lưu ý khi sử dụng "eo éo"

Lưu ý về tính từ

"eo éo" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "eo éo"

eo éo là tính từ trong tiếng Việt. Từ mô phỏng những âm thanh liên tiếp, chói tai và không rõ ràng, gây cảm giác khó chịu. Ví dụ: "Tiếng gọi nhau eo éo ngoài ngõ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này