eo sèo

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: eo sèo (Tính từ)

Từ mô phỏng âm thanh ồn ào, lộn xộn vọng lại từ xa.

Ví dụ (3)
  • 1.""Lặn lội thân cò khi quãng vắng, Eo sèo mặt nước buổi đò đông.""
  • 2."Âm thanh eo sèo của đám đông làm không gian trở nên sôi động."
  • 3."Tiếng trẻ con chơi đùa thật eo sèo ở sân."
2
Động từ

Nghĩa 2: eo sèo (Động từ)

Kêu ca, phàn nàn một cách phiền phức.

Ví dụ (3)
  • 1."Bị vợ eo sèo"
  • 2."Cô ấy cứ eo sèo mãi về công việc chậm tiến độ."
  • 3."Anh ta thường eo sèo khi không được ai nghe."

Lưu ý khi sử dụng "eo sèo"

Lưu ý về động từ

"eo sèo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"eo sèo" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "eo sèo" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "eo sèo"

eo sèo là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Từ mô phỏng âm thanh ồn ào, lộn xộn vọng lại từ xa. Ví dụ: ""Lặn lội thân cò khi quãng vắng, Eo sèo mặt nước buổi đò đông.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này