ệch
Định nghĩa
Nghĩa 1: ệch (Tính từ)
(Khẩu ngữ) nằm ngay đường người ra ở chỗ nào đó, trông thì chướng mắt và khó coi.
- 1."Nằm ệch ngay ở cửa ra vào."
- 2."Cái ghế này đặt ệch giữa phòng nhìn thật không hợp."
- 3."Chúng ta không nên để đồ ệch tại nơi công cộng như vậy."
Lưu ý khi sử dụng "ệch"
Lưu ý về tính từ
"ệch" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "ệch"
ệch là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) nằm ngay đường người ra ở chỗ nào đó, trông thì chướng mắt và khó coi. Ví dụ: "Nằm ệch ngay ở cửa ra vào."
Từ liên quan
ềnh ệch
Mang nghĩa tương tự như 'ệch' nhưng nhấn mạnh hơn.
ễnh
(Khẩu ngữ) mô tả tình trạng bụng to phình ra phía trước, trông nặng nề và không thẩm mỹ.
ễnh ương
Loài động vật thuộc nhóm ếch nhái, tương tự như ếch nhưng có kích thước nhỏ hơn, miệng nhỏ, bụng to, và phát ra tiếng kêu rất lớn.
ỉ
(Khẩu ngữ) từ viết tắt chỉ lợn ỉ.
ỉ eo
Từ mô tả những âm thanh nhỏ và kéo dài, gây cảm giác sốt ruột hoặc khó chịu.
ỉ ê
Từ miêu tả âm thanh của tiếng khóc nhỏ, dai dẳng và khó chịu, thường chỉ trẻ em.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.