ệch

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: ệch (Tính từ)

(Khẩu ngữ) nằm ngay đường người ra ở chỗ nào đó, trông thì chướng mắt và khó coi.

Ví dụ (3)
  • 1."Nằm ệch ngay ở cửa ra vào."
  • 2."Cái ghế này đặt ệch giữa phòng nhìn thật không hợp."
  • 3."Chúng ta không nên để đồ ệch tại nơi công cộng như vậy."

Lưu ý khi sử dụng "ệch"

Lưu ý về tính từ

"ệch" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "ệch"

ệch là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) nằm ngay đường người ra ở chỗ nào đó, trông thì chướng mắt và khó coi. Ví dụ: "Nằm ệch ngay ở cửa ra vào."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này