ễnh ương

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ễnh ương (Danh từ)

Loài động vật thuộc nhóm ếch nhái, tương tự như ếch nhưng có kích thước nhỏ hơn, miệng nhỏ, bụng to, và phát ra tiếng kêu rất lớn.

Ví dụ (2)
  • 1."Mỗi khi trời mưa, tiếng kêu của những con ễnh ương vang vọng khắp nơi."
  • 2."Về đêm, ễnh ương thường xuất hiện bên ao, tạo nên âm thanh đặc trưng của vùng quê."

Lưu ý khi sử dụng "ễnh ương"

Lưu ý về danh từ

"ễnh ương" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "ễnh ương"

ễnh ương là danh từ trong tiếng Việt. Loài động vật thuộc nhóm ếch nhái, tương tự như ếch nhưng có kích thước nhỏ hơn, miệng nhỏ, bụng to, và phát ra tiếng kêu rất lớn. Ví dụ: "Mỗi khi trời mưa, tiếng kêu của những con ễnh ương vang vọng khắp nơi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này