ềnh ệch
Định nghĩa
Nghĩa 1: ềnh ệch (Tính từ)
Mang nghĩa tương tự như 'ệch' nhưng nhấn mạnh hơn.
- 1."Cái ghế ềnh ệch không ai ngồi."
- 2."Nằm ềnh ệch ra giữa nhà mà ngủ."
- 3."Sau một ngày làm việc, tôi cảm thấy mệt mỏi và muốn nằm ềnh ệch trên sofa."
Lưu ý khi sử dụng "ềnh ệch"
Lưu ý về tính từ
"ềnh ệch" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "ềnh ệch"
ềnh ệch là tính từ trong tiếng Việt. Mang nghĩa tương tự như 'ệch' nhưng nhấn mạnh hơn. Ví dụ: "Cái ghế ềnh ệch không ai ngồi."
Từ liên quan
ếm
(Phương ngữ) Hành động sử dụng phép thuật nhằm gây hại, theo tín ngưỡng dân gian.
ềnh
(Khẩu ngữ) ở tư thế nằm dài và chiếm nhiều chỗ, trông không thẩm mỹ.
ềnh ễnh
Từ chỉ mức độ lớn hơn so với 'ễnh'.
ễnh
(Khẩu ngữ) mô tả tình trạng bụng to phình ra phía trước, trông nặng nề và không thẩm mỹ.
ễnh ương
Loài động vật thuộc nhóm ếch nhái, tương tự như ếch nhưng có kích thước nhỏ hơn, miệng nhỏ, bụng to, và phát ra tiếng kêu rất lớn.
ệch
(Khẩu ngữ) nằm ngay đường người ra ở chỗ nào đó, trông thì chướng mắt và khó coi.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.