ễnh

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: ễnh (Tính từ)

(Khẩu ngữ) mô tả tình trạng bụng to phình ra phía trước, trông nặng nề và không thẩm mỹ.

Ví dụ (4)
  • 1."Chửa ễnh ra."
  • 2."Bụng trương ễnh lên."
  • 3."Cô ấy có bụng ễnh khi mang thai."
  • 4."Sau khi ăn no, tôi thấy bụng mình trông ễnh lên."

Lưu ý khi sử dụng "ễnh"

Lưu ý về tính từ

"ễnh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "ễnh"

ễnh là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) mô tả tình trạng bụng to phình ra phía trước, trông nặng nề và không thẩm mỹ. Ví dụ: "Chửa ễnh ra."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này