ễnh
Định nghĩa
Nghĩa 1: ễnh (Tính từ)
(Khẩu ngữ) mô tả tình trạng bụng to phình ra phía trước, trông nặng nề và không thẩm mỹ.
- 1."Chửa ễnh ra."
- 2."Bụng trương ễnh lên."
- 3."Cô ấy có bụng ễnh khi mang thai."
- 4."Sau khi ăn no, tôi thấy bụng mình trông ễnh lên."
Lưu ý khi sử dụng "ễnh"
Lưu ý về tính từ
"ễnh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "ễnh"
ễnh là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) mô tả tình trạng bụng to phình ra phía trước, trông nặng nề và không thẩm mỹ. Ví dụ: "Chửa ễnh ra."
Từ liên quan
ềnh
(Khẩu ngữ) ở tư thế nằm dài và chiếm nhiều chỗ, trông không thẩm mỹ.
ềnh ễnh
Từ chỉ mức độ lớn hơn so với 'ễnh'.
ềnh ệch
Mang nghĩa tương tự như 'ệch' nhưng nhấn mạnh hơn.
ễnh ương
Loài động vật thuộc nhóm ếch nhái, tương tự như ếch nhưng có kích thước nhỏ hơn, miệng nhỏ, bụng to, và phát ra tiếng kêu rất lớn.
ệch
(Khẩu ngữ) nằm ngay đường người ra ở chỗ nào đó, trông thì chướng mắt và khó coi.
ỉ
(Khẩu ngữ) từ viết tắt chỉ lợn ỉ.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.