ỉ ê
Định nghĩa
Nghĩa 1: ỉ ê (Tính từ)
Từ miêu tả âm thanh của tiếng khóc nhỏ, dai dẳng và khó chịu, thường chỉ trẻ em.
- 1."Thằng bé đói sữa khóc ỉ ê suốt ngày."
- 2."Cô bé cứ ỉ ê mãi không chịu nín."
- 3."Những tiếng khóc ỉ ê làm mọi người cảm thấy chói tai."
Lưu ý khi sử dụng "ỉ ê"
Lưu ý về tính từ
"ỉ ê" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "ỉ ê"
ỉ ê là tính từ trong tiếng Việt. Từ miêu tả âm thanh của tiếng khóc nhỏ, dai dẳng và khó chịu, thường chỉ trẻ em. Ví dụ: "Thằng bé đói sữa khóc ỉ ê suốt ngày."
Từ liên quan
ệch
(Khẩu ngữ) nằm ngay đường người ra ở chỗ nào đó, trông thì chướng mắt và khó coi.
ỉ
(Khẩu ngữ) từ viết tắt chỉ lợn ỉ.
ỉ eo
Từ mô tả những âm thanh nhỏ và kéo dài, gây cảm giác sốt ruột hoặc khó chịu.
ỉa
Hành động thải phân ra ngoài cơ thể qua hậu môn.
ỉa chảy
Tình trạng bệnh lý gây ra việc đi tiêu ra phân lỏng như nước.
ỉm
Hành động giấu giếm, không để lộ ra, không cho ai biết, làm cho người khác tưởng rằng không có chuyện gì đang diễn ra.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.