ỉ ê

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: ỉ ê (Tính từ)

Từ miêu tả âm thanh của tiếng khóc nhỏ, dai dẳng và khó chịu, thường chỉ trẻ em.

Ví dụ (3)
  • 1."Thằng bé đói sữa khóc ỉ ê suốt ngày."
  • 2."Cô bé cứ ỉ ê mãi không chịu nín."
  • 3."Những tiếng khóc ỉ ê làm mọi người cảm thấy chói tai."

Lưu ý khi sử dụng "ỉ ê"

Lưu ý về tính từ

"ỉ ê" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "ỉ ê"

ỉ ê là tính từ trong tiếng Việt. Từ miêu tả âm thanh của tiếng khóc nhỏ, dai dẳng và khó chịu, thường chỉ trẻ em. Ví dụ: "Thằng bé đói sữa khóc ỉ ê suốt ngày."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này