ỉ eo

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: ỉ eo (Tính từ)

Từ mô tả những âm thanh nhỏ và kéo dài, gây cảm giác sốt ruột hoặc khó chịu.

Ví dụ (4)
  • 1."ỉ eo xin tiền"
  • 2."khóc ỉ eo"
  • 3."cô bé ỉ eo gọi mẹ mãi không thôi."
  • 4."Tiếng mèo ỉ eo khiến tôi không thể tập trung."

Lưu ý khi sử dụng "ỉ eo"

Lưu ý về tính từ

"ỉ eo" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "ỉ eo"

ỉ eo là tính từ trong tiếng Việt. Từ mô tả những âm thanh nhỏ và kéo dài, gây cảm giác sốt ruột hoặc khó chịu. Ví dụ: "ỉ eo xin tiền"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này