đứt

Động từPhụ từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đứt (Động từ)

Mất mối liên lạc, hoặc không còn tiếp tục có quan hệ nữa.

Ví dụ (3)
  • 1."Liên lạc bị đứt vì chiến tranh."
  • 2."Cắt đứt quan hệ với người bạn này."
  • 3."Đứt mối tơ duyên, không còn gặp nhau nữa."
2
Phụ từ

Nghĩa 2: đứt (Phụ từ)

(Khẩu ngữ) Từ dùng để biểu thị sự khẳng định ở mức độ hoàn toàn.

Ví dụ (3)
  • 1."Bán đứt tài sản này."
  • 2."Quên đứt mất việc ấy."
  • 3."Sống đứt với đam mê của mình."

Lưu ý khi sử dụng "đứt"

Lưu ý về động từ

"đứt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "đứt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đứt"

đứt là động từ, phụ từ trong tiếng Việt. Mất mối liên lạc, hoặc không còn tiếp tục có quan hệ nữa. Ví dụ: "Liên lạc bị đứt vì chiến tranh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này