đứt gãy
Định nghĩa
Nghĩa 1: đứt gãy (Danh từ)
Khu vực trên vỏ Trái Đất bị tách thành hai phần, trong đó một phần nâng lên và một phần sụt xuống.
- 1."Đứt gãy sông Hồng"
- 2."Nhiều đứt gãy hoạt động mạnh đã được phát hiện trong khu vực này."
- 3."Đứt gãy ở núi lửa có thể dẫn đến các hoạt động địa chất khác."
Lưu ý khi sử dụng "đứt gãy"
Lưu ý về danh từ
"đứt gãy" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "đứt gãy"
đứt gãy là danh từ trong tiếng Việt. Khu vực trên vỏ Trái Đất bị tách thành hai phần, trong đó một phần nâng lên và một phần sụt xuống. Ví dụ: "Đứt gãy sông Hồng"
Từ liên quan
đứng đắn
Biểu thị sự đúng mực trong quan hệ nam nữ, không có thái độ hay hành vi suồng sã hoặc mờ ám.
đứt
Mất mối liên lạc, hoặc không còn tiếp tục có quan hệ nữa.
đứt bữa
(Khẩu ngữ) chỉ trạng thái đói kém, khi bữa ăn không ổn định, có bữa ăn có, bữa ăn không.
đứt nối
Dừng hoạt động hoặc không còn liên kết, thường dùng để chỉ sự ngắt quãng trong một quá trình hoặc kết nối.
đứt quãng
Ở trong trạng thái bị chia thành từng đoạn rời rạc và không liên tục.
đứt ruột
Diễn tả cảm giác đau xót, buồn lòng khi thấy người khác gặp khó khăn hay bất hạnh.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.