đứt bữa
Định nghĩa
Nghĩa 1: đứt bữa (Động từ)
(Khẩu ngữ) chỉ trạng thái đói kém, khi bữa ăn không ổn định, có bữa ăn có, bữa ăn không.
- 1."Mất mùa làm nhiều gia đình bị đứt bữa."
- 2."Thời kỳ khó khăn này khiến nhiều người bị đứt bữa."
- 3."Trẻ em không được ăn đủ bữa dễ mắc bệnh."
Lưu ý khi sử dụng "đứt bữa"
Lưu ý về động từ
"đứt bữa" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "đứt bữa"
đứt bữa là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) chỉ trạng thái đói kém, khi bữa ăn không ổn định, có bữa ăn có, bữa ăn không. Ví dụ: "Mất mùa làm nhiều gia đình bị đứt bữa."
Từ liên quan
đứng đường
Chỉ việc đứng ở bên lề đường mà không di chuyển, thường liên quan đến việc chờ đợi hoặc không có mục đích cụ thể.
đứng đắn
Biểu thị sự đúng mực trong quan hệ nam nữ, không có thái độ hay hành vi suồng sã hoặc mờ ám.
đứt
Mất mối liên lạc, hoặc không còn tiếp tục có quan hệ nữa.
đứt gãy
Khu vực trên vỏ Trái Đất bị tách thành hai phần, trong đó một phần nâng lên và một phần sụt xuống.
đứt nối
Dừng hoạt động hoặc không còn liên kết, thường dùng để chỉ sự ngắt quãng trong một quá trình hoặc kết nối.
đứt quãng
Ở trong trạng thái bị chia thành từng đoạn rời rạc và không liên tục.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.