đứt bữa

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đứt bữa (Động từ)

(Khẩu ngữ) chỉ trạng thái đói kém, khi bữa ăn không ổn định, có bữa ăn có, bữa ăn không.

Ví dụ (3)
  • 1."Mất mùa làm nhiều gia đình bị đứt bữa."
  • 2."Thời kỳ khó khăn này khiến nhiều người bị đứt bữa."
  • 3."Trẻ em không được ăn đủ bữa dễ mắc bệnh."

Lưu ý khi sử dụng "đứt bữa"

Lưu ý về động từ

"đứt bữa" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đứt bữa"

đứt bữa là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) chỉ trạng thái đói kém, khi bữa ăn không ổn định, có bữa ăn có, bữa ăn không. Ví dụ: "Mất mùa làm nhiều gia đình bị đứt bữa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này