đứng đắn

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đứng đắn (Tính từ)

Biểu thị sự đúng mực trong quan hệ nam nữ, không có thái độ hay hành vi suồng sã hoặc mờ ám.

Ví dụ (3)
  • 1."Thái độ cợt nhả, thiếu đứng đắn."
  • 2."Cần phải có một phong cách đứng đắn khi giao tiếp trong môi trường công sở."
  • 3."Hành vi của anh ấy rất đứng đắn, không hề có gì gây hiểu lầm."

Lưu ý khi sử dụng "đứng đắn"

Lưu ý về tính từ

"đứng đắn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "đứng đắn"

đứng đắn là tính từ trong tiếng Việt. Biểu thị sự đúng mực trong quan hệ nam nữ, không có thái độ hay hành vi suồng sã hoặc mờ ám. Ví dụ: "Thái độ cợt nhả, thiếu đứng đắn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này