đứng tên

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đứng tên (Động từ)

Có tư cách và danh nghĩa chính thức để làm chủ hay có quyền về một vấn đề nào đó, từ đó phải chịu trách nhiệm trước pháp luật.

Ví dụ (3)
  • 1."Đứng tên chủ tài khoản ngân hàng."
  • 2."Ngôi nhà do người vợ đứng tên."
  • 3."Hợp đồng này sẽ được đứng tên dưới danh nghĩa của công ty."

Lưu ý khi sử dụng "đứng tên"

Lưu ý về động từ

"đứng tên" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đứng tên"

đứng tên là động từ trong tiếng Việt. Có tư cách và danh nghĩa chính thức để làm chủ hay có quyền về một vấn đề nào đó, từ đó phải chịu trách nhiệm trước pháp luật. Ví dụ: "Đứng tên chủ tài khoản ngân hàng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này