đứng tên
Định nghĩa
Nghĩa 1: đứng tên (Động từ)
Có tư cách và danh nghĩa chính thức để làm chủ hay có quyền về một vấn đề nào đó, từ đó phải chịu trách nhiệm trước pháp luật.
- 1."Đứng tên chủ tài khoản ngân hàng."
- 2."Ngôi nhà do người vợ đứng tên."
- 3."Hợp đồng này sẽ được đứng tên dưới danh nghĩa của công ty."
Lưu ý khi sử dụng "đứng tên"
Lưu ý về động từ
"đứng tên" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "đứng tên"
đứng tên là động từ trong tiếng Việt. Có tư cách và danh nghĩa chính thức để làm chủ hay có quyền về một vấn đề nào đó, từ đó phải chịu trách nhiệm trước pháp luật. Ví dụ: "Đứng tên chủ tài khoản ngân hàng."
Từ liên quan
đứng số
Tình trạng ổn định về số phận, không còn phải lo lắng hay vất vả nữa, theo quan niệm duy tâm.
đứng tim
(Khẩu ngữ) trong trạng thái xúc động mạnh mẽ hoặc hoảng sợ đến mức có cảm giác như tim ngừng đập.
đứng tuổi
Ở độ tuổi không còn trẻ nữa, nhưng cũng chưa phải là già.
đứng đường
Chỉ việc đứng ở bên lề đường mà không di chuyển, thường liên quan đến việc chờ đợi hoặc không có mục đích cụ thể.
đứng đắn
Biểu thị sự đúng mực trong quan hệ nam nữ, không có thái độ hay hành vi suồng sã hoặc mờ ám.
đứt
Mất mối liên lạc, hoặc không còn tiếp tục có quan hệ nữa.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.