đứt nối
Định nghĩa
Nghĩa 1: đứt nối (Động từ)
Dừng hoạt động hoặc không còn liên kết, thường dùng để chỉ sự ngắt quãng trong một quá trình hoặc kết nối.
- 1."Dây điện bị đứt nối, nên không thể sử dụng được."
- 2."Khi chơi game, nếu mạng bị đứt nối, tôi sẽ không vào được nữa."
- 3."Chúng ta cần kiểm tra xem dây có đứt nối không trước khi cắm điện."
Nghĩa 2: đứt nối (Danh từ)
Trạng thái không còn được kết nối, hay bị gián đoạn.
- 1."Sự đứt nối trong thông tin khiến mọi người hiểu lầm nhau."
- 2."Tình trạng đứt nối của thiết bị điện thoại đã làm tôi rất khó chịu."
- 3."Trong giao tiếp, đứt nối có thể gây ra những hiểu nhầm không đáng có."
Lưu ý khi sử dụng "đứt nối"
Lưu ý về động từ
"đứt nối" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"đứt nối" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "đứt nối" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "đứt nối"
đứt nối là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Dừng hoạt động hoặc không còn liên kết, thường dùng để chỉ sự ngắt quãng trong một quá trình hoặc kết nối. Ví dụ: "Dây điện bị đứt nối, nên không thể sử dụng được."
Từ liên quan
đứt
Mất mối liên lạc, hoặc không còn tiếp tục có quan hệ nữa.
đứt bữa
(Khẩu ngữ) chỉ trạng thái đói kém, khi bữa ăn không ổn định, có bữa ăn có, bữa ăn không.
đứt gãy
Khu vực trên vỏ Trái Đất bị tách thành hai phần, trong đó một phần nâng lên và một phần sụt xuống.
đứt quãng
Ở trong trạng thái bị chia thành từng đoạn rời rạc và không liên tục.
đứt ruột
Diễn tả cảm giác đau xót, buồn lòng khi thấy người khác gặp khó khăn hay bất hạnh.
đứt ruột đứt gan
Câu nói thể hiện nỗi đau đớn, xót xa, thường dùng để diễn đạt cảm xúc mạnh mẽ khi chứng kiến điều gì đó đau thương hoặc mất mát.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.