đương thứ

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đương thứ (Danh từ)

(Từ cũ) Chỉ những người đang giữ chức vụ, đang làm việc.

Ví dụ (2)
  • 1."Bọn đương thứ trong làng."
  • 2."Các đương thứ đều tham gia vào buổi lễ."
2
Tính từ

Nghĩa 2: đương thứ (Tính từ)

(Từ cũ) Có nghĩa tương tự như đương chức, chỉ đến người đang đảm nhiệm vị trí cụ thể.

Ví dụ (2)
  • 1."Đương chức, hiện tại vẫn giữ nhiệm vụ."
  • 2."Lí trưởng đương thứ, người đang dẫn dắt cộng đồng."

Lưu ý khi sử dụng "đương thứ"

Lưu ý về tính từ

"đương thứ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"đương thứ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "đương thứ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đương thứ"

đương thứ là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) Chỉ những người đang giữ chức vụ, đang làm việc. Ví dụ: "Bọn đương thứ trong làng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này