đương đầu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đương đầu (Động từ)

Hành động chống chọi, đối phó một cách trực diện với các lực lượng mạnh hơn hoặc những thử thách, khó khăn rất lớn.

Ví dụ (3)
  • 1."Đương đầu với khó khăn, nguy hiểm."
  • 2."Cô ấy luôn sẵn sàng đương đầu với mọi thử thách trong công việc."
  • 3."Họ phải đương đầu với cơn bão lớn trong lúc ra khơi."

Lưu ý khi sử dụng "đương đầu"

Lưu ý về động từ

"đương đầu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đương đầu"

đương đầu là động từ trong tiếng Việt. Hành động chống chọi, đối phó một cách trực diện với các lực lượng mạnh hơn hoặc những thử thách, khó khăn rất lớn. Ví dụ: "Đương đầu với khó khăn, nguy hiểm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này