đương đại

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đương đại (Tính từ)

Thuộc về thời đại hiện tại.

Ví dụ (3)
  • 1."Nền văn học đương đại."
  • 2."Nghệ thuật đương đại đang phát triển mạnh mẽ."
  • 3."Các vấn đề xã hội đương đại cần được giải quyết kịp thời."

Lưu ý khi sử dụng "đương đại"

Lưu ý về tính từ

"đương đại" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "đương đại"

đương đại là tính từ trong tiếng Việt. Thuộc về thời đại hiện tại. Ví dụ: "Nền văn học đương đại."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này