đước

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đước (Danh từ)

Một loại cây xanh mọc ở vùng ngập nước, thường có lá to và có thể sống trong môi trường nước mặn.

Ví dụ (3)
  • 1."Trong công viên có nhiều cây đước, tạo không gian xanh mát."
  • 2."Các loài chim thường tìm về những khu vực có cây đước để làm tổ."
  • 3."Người dân địa phương thường sử dụng gỗ đước để xây dựng nhà vì độ bền cao."
2
Động từ

Nghĩa 2: đước (Động từ)

Hành động nuôi dưỡng hoặc chăm sóc một cái gì đó để nó phát triển.

Ví dụ (3)
  • 1."Mỗi ngày, ông ấy đều đước những cây giống trong vườn."
  • 2."Chúng tôi cần đước cây để nó ra quả vào mùa hè."
  • 3."Cô ấy rất thích đước các loại hoa trong vườn nhà."

Lưu ý khi sử dụng "đước"

Lưu ý về động từ

"đước" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"đước" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "đước" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đước"

đước là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một loại cây xanh mọc ở vùng ngập nước, thường có lá to và có thể sống trong môi trường nước mặn. Ví dụ: "Trong công viên có nhiều cây đước, tạo không gian xanh mát."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này