đương thời

Phó từ

Định nghĩa

1
Phó từ

Nghĩa 1: đương thời (Phó từ)

Chỉ thời điểm mà một sự việc nào đó xảy ra, thường là trong bối cảnh lịch sử hoặc xã hội.

Ví dụ (3)
  • 1."Tại đương thời của vua Lý, đất nước rất thịnh vượng."
  • 2."Nhiều phong trào văn hóa đã phát triển mạnh mẽ ở đương thời của thế kỷ 20."
  • 3."Các ý tưởng mới về giáo dục đã xuất hiện đương thời với giai đoạn cách mạng."

Câu hỏi thường gặp về "đương thời"

đương thời là phó từ trong tiếng Việt. Chỉ thời điểm mà một sự việc nào đó xảy ra, thường là trong bối cảnh lịch sử hoặc xã hội. Ví dụ: "Tại đương thời của vua Lý, đất nước rất thịnh vượng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này