đương thì

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đương thì (Tính từ)

(Khẩu ngữ) đang ở độ tuổi trẻ trung, tràn đầy sức sống (thường chỉ về con gái).

Ví dụ (4)
  • 1."Con gái đương thì."
  • 2."Đến tuổi đương thì."
  • 3."Cô ấy thật xinh đẹp và đang ở độ đương thì."
  • 4."Chúng ta đang ở tuổi đương thì, hãy sống hết mình!"

Lưu ý khi sử dụng "đương thì"

Lưu ý về tính từ

"đương thì" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "đương thì"

đương thì là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) đang ở độ tuổi trẻ trung, tràn đầy sức sống (thường chỉ về con gái). Ví dụ: "Con gái đương thì."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này