đười ươi

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đười ươi (Danh từ)

Loài linh trưởng lớn có hình dạng giống con người, với da màu đen và lông màu nâu, thưa và dài.

Ví dụ (2)
  • 1."Đười ươi sống chủ yếu trong các khu rừng nhiệt đới."
  • 2."Hình dáng của đười ươi rất giống với con người, khiến nhiều người cảm thấy thú vị khi quan sát."

Lưu ý khi sử dụng "đười ươi"

Lưu ý về danh từ

"đười ươi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đười ươi"

đười ươi là danh từ trong tiếng Việt. Loài linh trưởng lớn có hình dạng giống con người, với da màu đen và lông màu nâu, thưa và dài. Ví dụ: "Đười ươi sống chủ yếu trong các khu rừng nhiệt đới."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này