đứng cái

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đứng cái (Tính từ)

(Lúa) là giai đoạn khi cây đã ngừng đẻ nhánh, thân và lá đứng thẳng, và đang trong quá trình chuẩn bị làm đòng.

Ví dụ (2)
  • 1."Cây lúa đã đến giai đoạn đứng cái, chuẩn bị cho mùa gặt."
  • 2."Trong một vài tuần tới, ruộng lúa sẽ đứng cái và bắt đầu ra đòng."

Lưu ý khi sử dụng "đứng cái"

Lưu ý về tính từ

"đứng cái" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "đứng cái"

đứng cái là tính từ trong tiếng Việt. (Lúa) là giai đoạn khi cây đã ngừng đẻ nhánh, thân và lá đứng thẳng, và đang trong quá trình chuẩn bị làm đòng. Ví dụ: "Cây lúa đã đến giai đoạn đứng cái, chuẩn bị cho mùa gặt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này