đứng

Danh từĐộng từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đứng (Danh từ)

Hành động điều khiển máy móc ở tư thế đứng.

Ví dụ (3)
  • 1."Đứng máy dệt."
  • 2."Đứng một lúc ba máy."
  • 3."Người thợ đang đứng máy sản xuất."
2
Động từ

Nghĩa 2: đứng (Động từ)

Tồn tại, không bị đổ hoặc sụp đổ.

Ví dụ (3)
  • 1."Phát triển và đứng vững trên thương trường."
  • 2."Chính phủ phản động không đứng được lâu."
  • 3."Công ty phải đứng vững trước áp lực cạnh tranh."
3
Tính từ

Nghĩa 3: đứng (Tính từ)

Có vị trí thẳng góc với mặt đất.

Ví dụ (3)
  • 1."Vách núi dựng đứng."
  • 2."Ngôi nhà có mái thẳng đứng."
  • 3."Cây cối mọc thẳng đứng trong rừng."

Lưu ý khi sử dụng "đứng"

Lưu ý về động từ

"đứng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"đứng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"đứng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "đứng" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đứng"

đứng là danh từ, động từ, tính từ trong tiếng Việt. Hành động điều khiển máy móc ở tư thế đứng. Ví dụ: "Đứng máy dệt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này