đứng lớp
Định nghĩa
Nghĩa 1: đứng lớp (Động từ)
(Khẩu ngữ) hành động giảng dạy trong lớp học.
- 1."Phải đứng lớp cả sáng lẫn chiều."
- 2."Cô ấy thường đứng lớp môn Toán rất thu hút."
- 3."Giáo viên sẽ đứng lớp vào buổi tối cho lớp học bổ túc."
Lưu ý khi sử dụng "đứng lớp"
Lưu ý về động từ
"đứng lớp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "đứng lớp"
đứng lớp là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) hành động giảng dạy trong lớp học. Ví dụ: "Phải đứng lớp cả sáng lẫn chiều."
Từ liên quan
đứng
Hành động điều khiển máy móc ở tư thế đứng.
đứng bóng
Hành động đứng thẳng, tạo ra hình dạng giống như bóng trên mặt đất do ánh sáng chiếu vào.
đứng cái
(Lúa) là giai đoạn khi cây đã ngừng đẻ nhánh, thân và lá đứng thẳng, và đang trong quá trình chuẩn bị làm đòng.
đứng mũi chịu sào
Ý chỉ người chịu trách nhiệm chính cho một công việc nào đó, dù phải đối mặt với khó khăn hay áp lực.
đứng như trời trồng
Tình trạng không biết phải làm gì hoặc không biết phản ứng ra sao, thường do sự ngạc nhiên hoặc bối rối.
đứng núi này trông núi nọ
Có thái độ không quyết đoán, luôn thay đổi ý kiến hoặc mong muốn, không thể tập trung vào một việc hoặc một nơi nhất định.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.