đứng bóng

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đứng bóng (Động từ)

Hành động đứng thẳng, tạo ra hình dạng giống như bóng trên mặt đất do ánh sáng chiếu vào.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi trời nắng, tôi thích đứng bóng dưới gốc cây để tránh bị nóng."
  • 2."Bọn trẻ con thường đứng bóng trên sân lúc chơi đá bóng."
  • 3."Chúng ta nên đứng bóng ở gần bãi biển để chụp ảnh cho đẹp."
2
Danh từ

Nghĩa 2: đứng bóng (Danh từ)

Hình bóng xuất hiện trên mặt đất do ánh sáng chiếu vào một vật thể đứng thẳng.

Ví dụ (3)
  • 1."Bóng của cây cối nhà tôi lớn lắm khi trời nắng."
  • 2."Tôi thấy bóng của mình phản chiếu trên mặt nước."
  • 3."Những chiếc đèn đường tạo ra nhiều bóng khác nhau trên vỉa hè vào buổi tối."

Lưu ý khi sử dụng "đứng bóng"

Lưu ý về động từ

"đứng bóng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"đứng bóng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "đứng bóng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đứng bóng"

đứng bóng là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động đứng thẳng, tạo ra hình dạng giống như bóng trên mặt đất do ánh sáng chiếu vào. Ví dụ: "Khi trời nắng, tôi thích đứng bóng dưới gốc cây để tránh bị nóng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này