đứng mũi chịu sào

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đứng mũi chịu sào (Động từ)

Ý chỉ người chịu trách nhiệm chính cho một công việc nào đó, dù phải đối mặt với khó khăn hay áp lực.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi làm nhóm, ai đứng mũi chịu sào sẽ phải đối mặt với mọi phản hồi từ khách hàng."
  • 2."Chị Lan luôn là người đứng mũi chịu sào trong những dự án lớn của công ty."
  • 3."Trong cuộc họp, anh Minh tự nguyện đứng mũi chịu sào để giải quyết các vấn đề phát sinh."

Lưu ý khi sử dụng "đứng mũi chịu sào"

Lưu ý về động từ

"đứng mũi chịu sào" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đứng mũi chịu sào"

đứng mũi chịu sào là động từ trong tiếng Việt. Ý chỉ người chịu trách nhiệm chính cho một công việc nào đó, dù phải đối mặt với khó khăn hay áp lực. Ví dụ: "Khi làm nhóm, ai đứng mũi chịu sào sẽ phải đối mặt với mọi phản hồi từ khách hàng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này